có từ điển định nghĩa thiếu găng tay không

Môi trường sản xuất

ĐỐI TÁC HỢP TÁC

glove | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge …- có từ điển định nghĩa thiếu găng tay không ,glove - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionarymajor adjective | định nghĩa trong Từ điển Người học - Cambridge …major adjective - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho major adjective: 1. more important or more serious than other things or people of a similar type: 2. in music…: Xem thêm trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary



Google

Search the world's information, including webpages, images, videos and more. Google has many special features to help you find exactly what you're looking for.

Tra từ rubber - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

rubber = rubber danh từ, số nhiều rubbers cao su (như) india-rubber hard rubber cao su cứng synthetic rubber cao su tổng hợp cái tẩy (mẩu cao su.. để tẩy mực, bút chì); khăn lau bảng; giẻ lau bảng bao cao su để tránh thai, ca-pốt, candom (số nhiều) ủng cao su (không thấm nước); giày cao su người xoa bóp hội bài (ba ván, ai thắng hai l

Tra từ: chương - Từ điển Hán Nôm

① Văn chương, chương mạch. ② Văn vẻ, như phỉ nhiên thành chương 斐然成章 rõ rệt nên văn vẻ. ③ Phân minh, đời xưa chế ra quần áo để phân biệt kẻ sang người hèn gọi là chương, như bây giờ gọi những mề đay là huân chương 勲章, cái ngù ở vai là kiên chương 肩章, cái lon ở mũ là mạo chương 帽章 đều ...

Tra từ: phụng - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: phụng. 1. (Danh) Chim phượng. § Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương.

Từ điển online của bab.la - cộng đồng yêu ngôn ngữ

Các từ điển này của bab.la còn cung cấp các mẫu câu ví dụ với ngữ cảnh cụ thể và cả các từ ngữ đồng nghĩa (nếu có) của từ bạn cần tra cứu. Có hai loại từ điển: từ điển với vốn từ thông dụng hàng ngày và từ điển chuyên ngành.

Dịch tự động – Wikipedia tiếng Việt

Vào khoảng tháng 6 năm 1970 hệ thống dịch tự động có tên Logos I ra đời với từ điển tự động hóa hỗ trợ chỉ có hơn 1.000 từ tiếng Việt, tác giả của hệ thống này là Byrne, Charles E.; Scott, Bernard E.; Binh, Truong N . Nhưng hệ thống này không tồn tại được lâu, việc ...

Glottis là gì, Nghĩa của từ Glottis | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Mấy quyển từ điển Anh Việt sao chỉ thấy nói đến “jurisdition as an abstract noun” về chủ quyền, thẩm quyền, quyền tự chủ, tự trị, v.v. nhưng tất cả đều thiếu mất một nghĩa cũng thông dụng không kém “as a concrete noun” là “a physical area that has jurisdiction over something”.

Dịch tự động – Wikipedia tiếng Việt

Vào khoảng tháng 6 năm 1970 hệ thống dịch tự động có tên Logos I ra đời với từ điển tự động hóa hỗ trợ chỉ có hơn 1.000 từ tiếng Việt, tác giả của hệ thống này là Byrne, Charles E.; Scott, Bernard E.; Binh, Truong N . Nhưng hệ thống này không tồn tại được lâu, việc ...

Từ điển online của bab.la - cộng đồng yêu ngôn ngữ

Các từ điển này của bab.la còn cung cấp các mẫu câu ví dụ với ngữ cảnh cụ thể và cả các từ ngữ đồng nghĩa (nếu có) của từ bạn cần tra cứu. Có hai loại từ điển: từ điển với vốn từ thông dụng hàng ngày và từ điển chuyên ngành.

Chủ nhật – Wikipedia tiếng Việt

Chủ nhật (người Công giáo Việt Nam gọi là ngày Chúa nhật, có nghĩa là Ngày của Chúa) là ngày thứ nhất trong tuần lễ. Chủ nhật trong một số tiếng phương Tây được lấy tên từ thần Mặt Trời .

[ISO] Oxford Advanced Learner’s Dictionary 8th Edition + Crack …

5000 từ nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học, toán, máy tính, văn học và thương mại. 700 mục cho những từ xuất phát từ Úc, Canada, Đông Phi, Ấn độ, niu dilân, Nam Phi và Tây Phi. Oxford 3000™: một danh sách đang tin cậy trong từ điển định nghĩa 3000 từ …

Nghĩa của từ Rubber - Từ điển Anh - Việt

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Từ điển chuyên ngành xây dựng cho anh em kỹ sư - Namtrung Safety

Có từ điển xây dựng trong tay anh em có thể tra cứu bất cứ lúc nào những từ ngữ đang cần tìm. Hiện nay có rất nhiều phần mềm hỗ trợ tra cứu từ chuyên ngành xây dựng vì thế chỉ cần nhập từ muốn tra cứu và nhấn enter là anh em đã có kết quả chính xác và nhanh nhất.

Tra từ rubber - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

rubber = rubber danh từ, số nhiều rubbers cao su (như) india-rubber hard rubber cao su cứng synthetic rubber cao su tổng hợp cái tẩy (mẩu cao su.. để tẩy mực, bút chì); khăn lau bảng; giẻ lau bảng bao cao su để tránh thai, ca-pốt, candom (số nhiều) ủng cao su (không thấm nước); giày cao su người xoa bóp hội bài (ba ván, ai thắng hai l

Download Prodict 2007 - Tra từ điển Anh Việt -taimienphi.vn

Tra từ điển Google dịch (tên tiếng Anh là Google Translate) hõ trợ người dùng dịch nghĩa từ của nhiều nước trên thế giới sang tiếng Việt Nam, một tính năng khá hay trên Google Dịch đó là, với các tiếng Trung, Đài Lan, hật hay tiếng Hàn Quốc thì Google Dịch còn hỗ trợ dịch nghĩa của các từ được viết bằng tay.

găng tay trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kiểm tra các bản dịch 'găng tay' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch găng tay trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.

Tra từ: phụng - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: phụng. 1. (Danh) Chim phượng. § Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương.

Tra từ dead - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

(điện học) không có thế hiệu !dead above the ears !dead from the neck up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn !dead and gone đã chết và chôn đã qua từ lâu đã bỏ đi không dùng đến từ lâu ![as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)

Người chết có thể giúp người sống không?

Người chết có thể giúp người sống không? Từ lâu, con người đã tin rằng người chết có thể hướng dẫn người sống. Một điển hình cổ xưa cho niềm tin này được tìm thấy trong bản anh hùng ca của nhà thơ người Hy Lạp là Homer, kể về Odysseus hay còn gọi là Ulysses.

Từ điển thuật ngữ thời trang - DEC Education Magazine

Từ điển những thuật ngữ dùng trong thời trang sẽ giúp các bạn có một định nghĩa cụ thể về các danh cụm từ để hình dung một cách rõ ràng hơn về thế giới thời trang.

Bức tranh 2020 qua các con chữ | Luật Khoa tạp chí

Giống như từ điển Oxford, những người Thụy Sĩ cũng không chọn ra được một từ khóa riêng lẻ nào để mô tả về năm qua. Mỗi vùng của Thụy Sĩ, với người dân nói các thứ tiếng khác nhau, có suy nghĩ riêng về bức tranh trong năm 2020 này.

Khiếp đảm với định nghĩa trong Từ điển tiếng Việt dành cho …

Bia: tấm đá có khắc tên ngày giờ chết trước mả; Bồ bịch là bạn bè thân thích; Ngồi là đặt đít xuống chỗ nào…là các định nghĩa gây sốc trong Từ điển tiếng Việt dành cho học sinh của tác …

"purposed" là gì? Nghĩa của từ purposed trong tiếng Việt. Từ điển …

wanting in purpose: không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết; kết quả. to some purpose: được phần nào kết quả; to little purpose: chẳng được kết quả là bao; to no purpose: chẳng được kết quả gì, vô ích; to good purpose: có kết quả tốt; ngoại động từ. có ý định

Từ Điển Tiếng “Em” - Xem sách hay

TỪ ĐIỂN TIẾNG “EM” – Định nghĩa về thế giới mới! Bạn sẽ bất ngờ, khi cầm cuốn “từ điển” xinh xinh này trên tay. ... Cô đơn [ tính từ ] không phải là không có ai bên cạnh, mà là người mình muốn ở cạnh lại không hề ở bên.

Copyright ©CLEACE All rights reserved